Cập nhật giá đất mới nhất ở TP Đà Nẵng

Cập nhật giá đất mới nhất ở TP Đà Nẵng

Khung giá đất ở TP Đà Nẵng mới nhất được quy định trong Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng ban hành ngày 28 tháng 6 năm 2017; cụ thể như sau:

Cập nhật giá đất ở TP Đà Nẵng năm 2018

Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND Thành phố Đà Nng, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 6 của Quy định giá các loại đất trên địa bàn Thành phố (ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND Thành phố Đà Nng), như sau:

“1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:

Giá loại đất thương mại dịch vụ

Giá đất thương mại dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm bằng 90% giá đất ở cùng vị trí; trường hợp giá đất thương mại dịch vụ thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ thì áp dụng như sau:

– Đối với đất thương mại dịch vụ tại đô thị thấp hơn 320.000 đồng/m2 thì áp dụng giá đất 320.000 đồng/m2.

– Đối với đất thương mại dịch vụ tại nông thôn:

      + Trường hợp giá đất thương mại dịch vụ tại xã đồng bằng thấp hơn 32.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 32.000 đồng/m2;

      + Trường hợp giá đất thương mại dịch vụ tại xã min núi thp hơn 20.000 đồng/m2 thì áp dụng giá đất 20.000 đồng/m2.

Giá loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ) có thời hạn sử dụng 70 năm bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại đô thị thp hơn 240.000 đồng/m2 thì áp dụng giá đất 240.000 đồng/m2.

– Đối với đất sản xuất, kinh doanh tại nông thôn:

     + Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại xã đng bng thp hơn 24.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 24.000 đồng/m2;

     + Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại xã miền núi thp hơn 15.000 đồng/m2 thì áp dụng đơn giá 15.000 đồng/m2.”

2. Đính chính tên một số tuyến đường tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 thành 12 năm 2016 của UBND Thành phố Đà Nng, như sau:

a) Đính chính tên đường “Hạ Hồi” thành “Hà Hồi” (STT: 584);

b) Đính chính tên đường “Ngô Thời Nhậm” thành “Ngô Thì Nhậm” (STT: 1136);

c) Đính chính tên đường “Phong Bắc 3” thành “Phong Bắc 4” (STT: 1467).

3. Bổ sung một số nội dung về giá đất ở tại Phụ lục 1A, Phụ lục 2A, Phụ lục 3A và Phụ lục 1B ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

>> Đọc thêm  Nên xác định thửa đất theo bản đồ quy hoạch hay địa chính?

Nhadat.netThổ địa nhà đất